Danh sách Taxi Quảng Ngãi
Danh sách taxi Quảng Ngãi nổi tiếng, nhiều người chọn:
| Tên hãng taxi | Hotline | Giá tham khảo | Website |
| Sun Taxi | 0255 3535 3535 | 10.000 VNĐ – 15.000 VNĐ/km | https://suntaxiquangngai.com/ |
| Taxi Mai Linh | 0255 3838 383 | 10.000 VNĐ – 16.100 VNĐ/km | https://mailinh.vn/ |
| Taxi Ánh Dương | 0898510893 | 13.000 VNĐ – 18.000 VNĐ/km | https://www.xedichvuanhduong.com |
Lưu ý: Bảng giá cước chỉ mang tính chất tham khảo. Tùy thời điểm, độ dài chuyến đi, các chương trình khuyến mãi áp dụng mà giá có thể thay đổi.

Sau đây là thông tin chi tiết về các hãng taxi uy tín Quảng Ngãi để bạn hiểu thêm và đưa ra lựa chọn phù hợp:
Giá cước hãng Sun taxi Quảng Ngãi
Sun Taxi cam kết minh bạch về giá cước. Dưới đây là bảng giá cước tham khảo của Sun Taxi:
- Giá niêm yết
| Giá dịch vụ | Giá niêm yết |
| Giá mở cửa (0.8km đầu) | 15.000 VNĐ |
| Giá cước từ km tiếp theo đến km 30 | 15.500 VNĐ |
| Giá cước từ km 31 trở đi | 11.500 VNĐ |
- Giá xe 7 chỗ
| Số Km | Giá/km |
| Giá mở cửa đến 0.8km đầu tiên | 20.000 VNĐ |
| Từ km tiếp theo đến km thứ 30 | 19.000 VNĐ |
| Từ km thứ 31 trở đi | 14.500 VNĐ |
Giá cước tham khảo mai linh quảng ngãi
| Loại xe | Giá mở cửa (0,6km) | Giá KM tiếp theo | Giá KM thứ 26 |
| Kia Morning/ Hyundai Grand I10 | 10.000 VNĐ | 11.500 VNĐ/km | 9.500 VNĐ/km |
| Hyundai I10 Sedan | 10.000 VNĐ | 11.800 VNĐ/km | 9.800 VNĐ/km |
| Vios/ Nissan Sunny (4 chỗ lớn) | 10.000 VNĐ | 14.000 VNĐ/km | 10.700 VNĐ/km |
| Innova/ Nissan Livina (7 chỗ) | 10.000 VNĐ | 19.100 VNĐ/km | 14.800 VNĐ/km |
Giá cước Taxi Ánh Dương Travel
| Loại xe | Khoảng cách | Giá cước | Ghi chú |
| Xe 4 chỗ | Từ 1km – 30km | 15.000/km | |
| Từ 30km trở lên | 13.000/km | ||
| Đặt 2 chiều > 50km | Giảm 50% | Giảm giá cho khách đặt 2 chiều | |
| Đưa đón đi sân bay, dịch vụ tham quan, cưới hỏi | Áp dụng cho dịch vụ đặc biệt | ||
| Xe 7 chỗ | Từ 1km – 30km | 18.000/km | |
| Từ 30km trở lên | 15.000/km | ||
| Đặt 2 chiều > 50km | Giảm 50% | Giảm giá cho khách đặt 2 chiều | |
| Đưa đón đi sân bay, dịch vụ tham quan, cưới hỏi | Áp dụng cho dịch vụ đặc biệt |
